hợp lưu

Học thuật
Thân thiện
hợp lưu

Sông Đà hợp lưu với sông Hồng tại ngã ba Hạc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chảy vào nhau, gặp nhau để tạo thành một dòng chung: Dùng để chỉ hành động hai hay nhiều dòng sông, suối gặp nhau hòa làm một dòng chảy lớn hơn.
  2. Danh từ:
    • Điểm gặp nhau, nơi giao nhau của các dòng sông: Chỉ vị trí cụ thể nơi hai hay nhiều dòng sông hợp lại thành một.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sông Đà hợp lưu với sông Hồng tại Việt Trì. (Sông Đà chảy vào nhập với sông Hồng tại Việt Trì.)
    • Tại đây, hai con suối nhỏ hợp lưu thành một dòng sông. (Ở đây, hai con suối nhỏ chảy vào nhau tạo thành một dòng sông.)
  • Danh từ:
    • Ngã ba Hạc một hợp lưu nổi tiếng của ba dòng sông: sông , sông Đà sông Hồng. (Ngã ba Hạc một điểm giao nhau nổi tiếng của ba dòng sông: sông , sông Đà sông Hồng.)
    • Thành phố nằm ngay tại hợp lưu của hai con sông lớn. (Thành phố tọa lạc ngay tại nơi gặp nhau của hai con sông lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa mở rộng (ẩn dụ): Có thể dùng để chỉ sự hội tụ, gặp gỡ của các yếu tố, luồng tư tưởng hay con người.
    • Hội nghị nơi hợp lưu của nhiều ý kiến đa dạng. (Hội nghị nơi hội tụ của nhiều ý kiến đa dạng.)
Biến thể từ liên quan
  • Giao lưu (động từ): Trao đổi, tiếp xúc qua lại (thường về văn hóa, tình cảm). Khác với "hợp lưu" thường chỉ sự nhập làm một.
  • Hội lưu (danh từ): Từ đồng nghĩa, ít phổ biến hơn, cùng chỉ điểm gặp nhau của các dòng sông.
  • Ngã ba sông (danh từ): Cụm từ thông dụng chỉ vị trí hợp lưu của hai dòng sông.
Từ đồng nghĩa
  • (Động từ): Nhập dòng, gặp nhau.
  • (Danh từ): Điểm giao nhau (của sông), ngã ba sông, hội lưu.
Từ trái nghĩa
  • (Động từ): Phân lưu, chia dòng (chia tách một dòng sông thành nhiều nhánh).
  • (Danh từ): Cửa sông (nơi sông đổ ra biển).
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Hợp lưu văn hóa: Chỉ sự giao thoa, hòa quyện của nhiều nền văn hóa khác nhau.
    • Sài Gòn - Thành phố Hồ Chí Minh một vùng đất của sự hợp lưu văn hóa Đông - Tây.
hợp lưu

Sông Đà hợp lưu với sông Hồng tại ngã ba Hạc.

  1. đgt (H. lưu: dòng nước chảy) Nói một dòng sông chảy vào một dòng sông khác: Sông Đà hợp lưu với sông Hồng.
  2. dt Chỗ ngã ba sông: Ngã ba Hạc của sông , sông Đà sông Hồng.